1. Tiêu chuẩn chung về thiết bị và hãng sản xuất
|
(1) Liên tục |
: 0,5; 0,7; 1 - 500Hz |
|
(2) Xung nhóm |
: 0,5; 0,7; 1 - 7 Hz (tần số mang 100Hz) |
|
(3) Uốn sóng |
: Kích thích 4 giây, nghỉ 6 giây (tần số 5-500 Hz) |
|
(4) Nhanh + Chậm |
: 1 - 500Hz (tần số chậm = 1/3 tần số nhanh) |
|
(5) Quét |
: 1 - 500Hz (tần
số chậm = 1/3 tần số nhanh) |
|
(6) Chương trình 1 |
: 1 - 6Hz, cài đặt sẵn |
|
(7) Chương trình 2 |
: 30 - 100Hz, cài đặt sẵn |
|
(8) Chương trình 3 |
: 2 - 100Hz, cài đặt sẵn |
·
Máy được
sản xuất bởi hãng ITO Nhật Bản - hãng sản xuất chuyên về thiết bị phục hồi chức
năng hàng đầu thế giới, với quy cách chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO-13485,
ISO-14001, EC.
· Thế hệ kỹ thuật tiên tiến, sản xuất năm 2019, được nhiệt đới hoá hoàn toàn, dễ vận hành, phù hợp với sinh lý, môi trường, cơ thể học của người Việt Nam.
·
Có chứng
nhận xuất xứ và chất lượng.
·
Hãng
sản xuất có văn phòng đại diện của chính Hãng tại Việt Nam; đã có thời gian
cung cấp thiết bị vật lý trị liệu của mình tại Việt Nam gần 20 năm.
·
Thiết
bị được sử dụng, kiểm chứng rộng rãi tại các bệnh viện và được đánh giá tốt về
tính năng, hiệu quả cũng như hoạt động bảo hành, bảo trì, thay thế.
·
Nhà
cung cấp được đại diện cho chính hãng ở Việt
2. Đặc tính kỹ thuật
·
Máy có
6 kênh, điều chỉnh độc lập.
·
Kích
thích đồng thời trên 12 kim châm cứu (6 kênh)
·
Lưu giữ
lại được các thông số của lần điều trị trước và tích hợp 16 chương trình tự
cài đặt.
·
Dễ dàng
tìm và kích thích vào đúng các huyệt châm cứu.
·
Thời
gian đặt 1 - 60 phút
·
Máy
cung cấp 8 dạng kích thích khác nhau và tần số phát:
·
Dạng
xung: Xung vuông, hai pha đối
xứng.
·
Độ rộng
xung: 50 - 400 ms (micrô giây), có thể điều chỉnh
·
Biên độ
xung: Kích
thích bằng điện cực dạng bút : 0 - 48mA (đỉnh)
Châm cứu điện: Mức
cao: 0 - 32mA ± 25%, (đỉnh)
Mức thấp: 0 - 16mA ± 25% (đỉnh)
·
Đầu dò
huyệt: dò được các huyệt Ryodoraku và lưu lại các thông số đo.
·
Các
chức năng an toàn: tự kiểm tra, bắt đầu từ 0, tự động ngắt điện nếu không sử dụng
máy trong 5 phút, báo điện năng pin còn lại, nút dừng khẩn cấp, có âm thanh báo
hiệu khi tắt bật, tín hiệu âm thanh báo hiệu khi kết thúc điều trị.
·
Hiển
thị bằng màn hình tinh thể lỏng các thông số: Tần số, độ rộng xung, thời gian,
tình trạng pin, (dò huyệt) độ nhạy cảm, và các dữ liệu lưu trữ.
·
Dây
điện cực làm bằng chất liệu nhựa nhiệt dẻo.
·
Điện
nguồn: DC 6V, 4 pin alkaline LR14
·
Kích
thước: 239 x 174 x 41 mm.
·
Trọng
lượng: Khoảng 600g
·
Cấp
an toàn theo tiêu chuẩn IEC 60601-1: Thiết bị nguồn bên trong, loại BF
3. Cấu hình thiết bị
Máy chính kèm các
phụ kiện chuẩn như sau:
- 01 x Đầu
dò/Kích thích huyệt
- 06 x
Dây điện cực (6 màu)
- 12 x Kẹp kim rời (6 chiếc đen, 6 chiếc đỏ)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng
Việt.
4. Các ứng dụng
·
Phục
hồi chức năng vận động như: di chứng bại liệt, bại não, liệt nửa người, liệt
2 chi dưới, tai biến mạch máu não, di chứng tai nạn, di chứng viêm não.
·
Phục
hồi chức năng thị giác, thính giác, vận ngôn: rối loạn tiếng nói, ngôn ngữ, bệnh
của mi mắt, viêm dây thần kinh thị giác, giảm thị lực, lác, điếc bẩm sinh.
·
Điều
trị các chứng đau: tổn thương thần kinh VII, V, tổn thương thần kinh ngoại biên
khác, viêm khớp dạng thấp, đau lưng, viêm đau dây thần kinh toạ, đau vai gáy,
thoái hóa khớp, viêm đa cơ, viêm quanh khớp vai, viêm da dây thần kinh, đau đầu.
·
Điều
trị cai nghiện ma tuý, thuốc lá, rượu.
·
Châm
tê phẫu thuật.
·
Ngoài
ra còn được áp dụng điều trị các bệnh được mở rộng như: thiểu năng tuần hoàn
não, rối loạn tiền đình, cao huyết áp, huyết áp thấp, hen phế quản, cơn đau quặn
thận, rối loạn kinh nguyệt, nuốt khó, rối loạn đại tiện, đái dầm, rối loạn cảm
giác, tăng tiết mồ hôi, mất ngủ, rối loạn tâm thần.
5. Các
điều kiện khác
·
Bảo hành:
12 tháng.
·
Bàn
giao và hướng dẫn vận hành thiết bị tại nơi sử dụng, do kỹ sư của chính hãng.
·
Có đủ
tài liệu hướng dẫn sử dụng máy và tài liệu định hướng điều trị.